content-creation

bởi anthropic

Các mẫu và khung nội dung tiếp thị cho blog, email, mạng xã hội, trang đích và thông cáo báo chí. Bao gồm các mẫu có cấu trúc cho sáu loại nội dung với số lượng từ cụ thể, hướng dẫn từng phần và tích hợp SEO cho từng định dạng. Đề cập đến các phương pháp hay nhất theo từng kênh: kể chuyện trên LinkedIn, tạo chuỗi tweet trên Twitter, cá nhân hóa email và thiết kế web ưu tiên thiết bị di động. Cung cấp các công thức tiêu đề và câu mở đầu (tuyên bố trái ngược, số liệu thống kê, tình huống), nguyên tắc CTA với động từ hành động, và...

npx skills add https://github.com/anthropics/knowledge-work-plugins --skill content-creation

Thêm skills từ anthropic

comps-analysis
anthropic
LUÔN tuân theo thứ tự ưu tiên nguồn dữ liệu sau:
official
analyzing-financial-statements
anthropic
Kỹ năng này tính toán các tỷ số và chỉ số tài chính chính từ dữ liệu báo cáo tài chính để phân tích đầu tư.
official
applying-brand-guidelines
anthropic
Kỹ năng này áp dụng nhận diện thương hiệu và phong cách doanh nghiệp nhất quán cho tất cả tài liệu được tạo ra, bao gồm màu sắc, phông chữ, bố cục và thông điệp.
official
cookbook-audit
anthropic
Kiểm tra một notebook trong Anthropic Cookbook dựa trên tiêu chí đánh giá. Sử dụng khi có yêu cầu xem xét hoặc kiểm tra notebook.
official
creating-financial-models
anthropic
Kỹ năng này cung cấp bộ công cụ lập mô hình tài chính nâng cao với phân tích DCF, kiểm tra độ nhạy, mô phỏng Monte Carlo và lập kế hoạch kịch bản cho đầu tư…
official
action-creator
anthropic
Tạo các mẫu hành động một cú nhấp chuột dành riêng cho người dùng, thực thi các thao tác email khi được nhấp trong giao diện trò chuyện. Sử dụng khi người dùng muốn các hành động có thể tái sử dụng cho…
official
docx
anthropic
Tạo, chỉnh sửa và phân tích tài liệu toàn diện với hỗ trợ theo dõi thay đổi, nhận xét, bảo toàn định dạng và trích xuất văn bản. Khi Claude…
official
executive-briefing
anthropic
Chuyển đổi các phát hiện nghiên cứu thành bản tóm tắt dành cho lãnh đạo. Tự động kích hoạt khi người dùng đề cập đến 'executive', 'briefing', 'C-suite', 'board',…
official